thất thểu

Học thuật
Thân thiện
thất thểu

Một con chim đi thất thểu trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về dáng đi loạng choạng, không vững vàng: "Thất thểu" mô tả dáng đi chao đảo, yếu ớt, như sắp ngã.
    • Lêu têu, bông lông, không chỗ dựa vững chắc: "Thất thểu" còn dùng để chỉ tình trạng lang thang, vất vưởng, không nơi nương tựa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông lão bước đi thất thểu trên con đường làng. (Ông lão bước đi loạng choạng trên con đường làng.)
    • Sau trận ốm, anh ấy đi lại còn hơi thất thểu. (Sau trận ốm, anh ấy đi lại còn hơi không vững.)
    • Cậu thất thểu ngoài phố không nhà để về. (Cậu lang thang ngoài phố không nhà để về.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thất tha thất thểu": Cụm từ láy, nhấn mạnh hơn ý nghĩa về sự loạng choạng, lếch thếch, vất vưởng.
    • cụ thất tha thất thểu gánh hàng rong trong buổi chiều muộn. ( cụ lếch thếch, đi không vững khi gánh hàng rong trong buổi chiều muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thất tha (tính từ): Thường đi kèm với "thất thểu" thành cụm láy, cũng có nghĩalếch thếch, không gọn gàng.
  • Lêu têu (tính từ): Lang thang, không mục đích rõ ràng, gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "thất thểu".
  • Bông lông (tính từ): Phóng túng, không đứng đắn, không chính chuyên.
Từ đồng nghĩa
  • Loạng choạng: Đi đứng không vững, chực ngã.
  • Lếch thếch: Ăn mặc hoặc di chuyển một cách luộm thuộm, không gọn gàng.
  • Vất vưởng: Lang thang, không nơicố định.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Chắc chắn, kiên định.
  • Đứng đắn: Nghiêm chỉnh, đàng hoàng.
thất thểu

Một con chim đi thất thểu trên mặt đất.

  1. t. 1. Nói dáng đi loạng choạng, không vững: Chim đi thất thểu như chim tha mồi (cd). 2. Lêu têu, bông lông: Thất thểungoài phố.

Từ gần giống