thất thểu

  1. t. 1. Nói dáng đi loạng choạng, không vững: Chim đi thất thểu như chim tha mồi (cd). 2. Lêu têu, bông lông: Thất thểungoài phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thất thểu
Một con chim đi thất thểu trên mặt đất.